SuperLandingSuperLanding

她

tā

Hán Việt THA

cô ấy; bà ấy; chị ấy

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Đại từ ngôi thứ ba chỉ nữ giới; phát âm giống 他 nhưng chữ viết có bộ 女.

Ví dụ

  1. 她是我妈妈。

    Tā shì wǒ māma.

    Bà ấy là mẹ tôi.

  2. 她很漂亮。

    Tā hěn piàoliang.

    Cô ấy rất xinh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn