她
Hán Việt THA
cô ấy; bà ấy; chị ấy
Cách dùng
Đại từ ngôi thứ ba chỉ nữ giới; phát âm giống 他 nhưng chữ viết có bộ 女.
Ví dụ
她是我妈妈。
Tā shì wǒ māma.
Bà ấy là mẹ tôi.
她很漂亮。
Tā hěn piàoliang.
Cô ấy rất xinh.
Hán Việt THA
cô ấy; bà ấy; chị ấy
Đại từ ngôi thứ ba chỉ nữ giới; phát âm giống 他 nhưng chữ viết có bộ 女.
她是我妈妈。
Tā shì wǒ māma.
Bà ấy là mẹ tôi.
她很漂亮。
Tā hěn piàoliang.
Cô ấy rất xinh.