她们
Hán Việt THA MÔN
các cô ấy; họ (nữ)
Cách dùng
Số nhiều của 她, chỉ dùng khi cả nhóm đều là nữ.
Ví dụ
她们是我的同学。
Tāmen shì wǒ de tóngxué.
Các cô ấy là bạn học của tôi.
她们在唱歌。
Tāmen zài chàng gē.
Các cô ấy đang hát.
Hán Việt THA MÔN
các cô ấy; họ (nữ)
Số nhiều của 她, chỉ dùng khi cả nhóm đều là nữ.
她们是我的同学。
Tāmen shì wǒ de tóngxué.
Các cô ấy là bạn học của tôi.
她们在唱歌。
Tāmen zài chàng gē.
Các cô ấy đang hát.