SuperLandingSuperLanding

她们

tāmen

Hán Việt THA MÔN

các cô ấy; họ (nữ)

HSK 1Đại từ

Cách dùng

Số nhiều của 她, chỉ dùng khi cả nhóm đều là nữ.

Ví dụ

  1. 她们是我的同学。

    Tāmen shì wǒ de tóngxué.

    Các cô ấy là bạn học của tôi.

  2. 她们在唱歌。

    Tāmen zài chàng gē.

    Các cô ấy đang hát.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn