SuperLandingSuperLanding

它

tā

Hán Việt THA

nó (chỉ vật, con vật)

HSK 2Đại từ

Cách dùng

Dùng cho đồ vật, động vật; phân biệt với 他 (anh ấy) và 她 (cô ấy).

Ví dụ

  1. 我有一只狗,它很可爱。

    Wǒ yǒu yì zhī gǒu, tā hěn kě'ài.

    Tôi có một con chó, nó rất dễ thương.

  2. 这本书很好,你看看它。

    Zhè běn shū hěn hǎo, nǐ kànkan tā.

    Cuốn sách này hay lắm, bạn đọc thử nó đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn