所有
Hán Việt SỞ HỮU
tất cả; mọi
Cách dùng
Đứng trước danh từ, thường kết hợp với 都: 所有的人都…….
Ví dụ
所有的同学都来了。
Suǒyǒu de tóngxué dōu lái le.
Tất cả các bạn học đều đến rồi.
我把所有的钱都花了。
Wǒ bǎ suǒyǒu de qián dōu huā le.
Tôi đã tiêu hết tất cả số tiền.
Hán Việt SỞ HỮU
tất cả; mọi
Đứng trước danh từ, thường kết hợp với 都: 所有的人都…….
所有的同学都来了。
Suǒyǒu de tóngxué dōu lái le.
Tất cả các bạn học đều đến rồi.
我把所有的钱都花了。
Wǒ bǎ suǒyǒu de qián dōu huā le.
Tôi đã tiêu hết tất cả số tiền.