SuperLandingSuperLanding

它们

tāmen

Hán Việt THA MÔN

chúng nó (chỉ vật, con vật)

HSK 2Đại từ

Cách dùng

Số nhiều của 它, dùng cho đồ vật hoặc động vật.

Ví dụ

  1. 这些猫很可爱,它们都是白的。

    Zhèxiē māo hěn kě'ài, tāmen dōu shì bái de.

    Những con mèo này rất dễ thương, chúng đều màu trắng.

  2. 把它们放在桌子上吧。

    Bǎ tāmen fàng zài zhuōzi shang ba.

    Đặt chúng lên bàn đi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn