太
Hán Việt THÁI
quá; rất
Cách dùng
Mẫu 太 + tính từ + 了 (太好了, 太贵了). Phủ định 不太 + tính từ nghĩa là không ... lắm.
Ví dụ
这件衣服太贵了。
Zhè jiàn yīfu tài guì le.
Bộ quần áo này đắt quá.
我不太忙。
Wǒ bú tài máng.
Tôi không bận lắm.
Hán Việt THÁI
quá; rất
Mẫu 太 + tính từ + 了 (太好了, 太贵了). Phủ định 不太 + tính từ nghĩa là không ... lắm.
这件衣服太贵了。
Zhè jiàn yīfu tài guì le.
Bộ quần áo này đắt quá.
我不太忙。
Wǒ bú tài máng.
Tôi không bận lắm.