天
Hán Việt THIÊN
trời; ngày
Cách dùng
Danh từ chỉ bầu trời, thời tiết (天很蓝). Làm lượng từ đếm ngày, đứng trực tiếp sau số: 三天, 每天.
Ví dụ
我在北京住了三天。
Wǒ zài Běijīng zhùle sān tiān.
Tôi đã ở Bắc Kinh ba ngày.
天黑了,我们回家吧。
Tiān hēi le, wǒmen huí jiā ba.
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.