SuperLandingSuperLanding

天

tiān

Hán Việt THIÊN

trời; ngày

HSK 1Danh từLượng từ

Cách dùng

Danh từ chỉ bầu trời, thời tiết (天很蓝). Làm lượng từ đếm ngày, đứng trực tiếp sau số: 三天, 每天.

Ví dụ

  1. 我在北京住了三天。

    Wǒ zài Běijīng zhùle sān tiān.

    Tôi đã ở Bắc Kinh ba ngày.

  2. 天黑了,我们回家吧。

    Tiān hēi le, wǒmen huí jiā ba.

    Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn