套
Hán Việt SÁO
bộ; căn (lượng từ)
Cách dùng
Lượng từ cho vật thành bộ: 一套衣服, 一套书, 一套房子.
Ví dụ
我买了一套新衣服。
Wǒ mǎile yí tào xīn yīfu.
Tôi đã mua một bộ quần áo mới.
他们家有两套房子。
Tāmen jiā yǒu liǎng tào fángzi.
Nhà họ có hai căn nhà.
Hán Việt SÁO
bộ; căn (lượng từ)
Lượng từ cho vật thành bộ: 一套衣服, 一套书, 一套房子.
我买了一套新衣服。
Wǒ mǎile yí tào xīn yīfu.
Tôi đã mua một bộ quần áo mới.
他们家有两套房子。
Tāmen jiā yǒu liǎng tào fángzi.
Nhà họ có hai căn nhà.