SuperLandingSuperLanding

套

tào

Hán Việt SÁO

bộ; căn (lượng từ)

HSK 2Lượng từ

Cách dùng

Lượng từ cho vật thành bộ: 一套衣服, 一套书, 一套房子.

Ví dụ

  1. 我买了一套新衣服。

    Wǒ mǎile yí tào xīn yīfu.

    Tôi đã mua một bộ quần áo mới.

  2. 他们家有两套房子。

    Tāmen jiā yǒu liǎng tào fángzi.

    Nhà họ có hai căn nhà.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn