讨论
Hán Việt THẢO LUẬN
thảo luận
Cách dùng
讨论问题; 讨论一下. Có thể lặp: 讨论讨论.
Ví dụ
我们来讨论一下这个问题。
Wǒmen lái tǎolùn yíxià zhège wèntí.
Chúng ta cùng thảo luận vấn đề này.
大家讨论得很热烈。
Dàjiā tǎolùn de hěn rèliè.
Mọi người thảo luận rất sôi nổi.
Hán Việt THẢO LUẬN
thảo luận
讨论问题; 讨论一下. Có thể lặp: 讨论讨论.
我们来讨论一下这个问题。
Wǒmen lái tǎolùn yíxià zhège wèntí.
Chúng ta cùng thảo luận vấn đề này.
大家讨论得很热烈。
Dàjiā tǎolùn de hěn rèliè.
Mọi người thảo luận rất sôi nổi.