特别
Hán Việt ĐẶC BIỆT
đặc biệt; rất, cực kỳ
Cách dùng
Tính từ: 很特别; phó từ: 特别 + tính từ (特别好 = cực kỳ tốt).
Ví dụ
今天特别冷。
Jīntiān tèbié lěng.
Hôm nay đặc biệt lạnh.
这个礼物很特别。
Zhège lǐwù hěn tèbié.
Món quà này rất đặc biệt.
Hán Việt ĐẶC BIỆT
đặc biệt; rất, cực kỳ
Tính từ: 很特别; phó từ: 特别 + tính từ (特别好 = cực kỳ tốt).
今天特别冷。
Jīntiān tèbié lěng.
Hôm nay đặc biệt lạnh.
这个礼物很特别。
Zhège lǐwù hěn tèbié.
Món quà này rất đặc biệt.