SuperLandingSuperLanding

特别

tèbié

Hán Việt ĐẶC BIỆT

đặc biệt; rất, cực kỳ

HSK 2Tính từPhó từ

Cách dùng

Tính từ: 很特别; phó từ: 特别 + tính từ (特别好 = cực kỳ tốt).

Ví dụ

  1. 今天特别冷。

    Jīntiān tèbié lěng.

    Hôm nay đặc biệt lạnh.

  2. 这个礼物很特别。

    Zhège lǐwù hěn tèbié.

    Món quà này rất đặc biệt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn