SuperLandingSuperLanding

态度

tài·dù

Hán Việt THÁI ĐỘ

thái độ

HSK 2Danh từ

Cách dùng

态度好/不好; 对……的态度; 学习态度.

Ví dụ

  1. 这家店的服务态度很好。

    Zhè jiā diàn de fúwù tàidù hěn hǎo.

    Thái độ phục vụ của cửa hàng này rất tốt.

  2. 他的学习态度很认真。

    Tā de xuéxí tàidù hěn rènzhēn.

    Thái độ học tập của cậu ấy rất nghiêm túc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn