SuperLandingSuperLanding

疼

téng

Hán Việt ĐÔNG

đau; thương yêu

HSK 2Động từ

Cách dùng

Bộ phận cơ thể + 疼: 头疼, 肚子疼; 疼孩子 = thương con.

Ví dụ

  1. 我头很疼。

    Wǒ tóu hěn téng.

    Tôi đau đầu lắm.

  2. 奶奶最疼我了。

    Nǎinai zuì téng wǒ le.

    Bà thương tôi nhất.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn