疼
Hán Việt ĐÔNG
đau; thương yêu
Cách dùng
Bộ phận cơ thể + 疼: 头疼, 肚子疼; 疼孩子 = thương con.
Ví dụ
我头很疼。
Wǒ tóu hěn téng.
Tôi đau đầu lắm.
奶奶最疼我了。
Nǎinai zuì téng wǒ le.
Bà thương tôi nhất.
Hán Việt ĐÔNG
đau; thương yêu
Bộ phận cơ thể + 疼: 头疼, 肚子疼; 疼孩子 = thương con.
我头很疼。
Wǒ tóu hěn téng.
Tôi đau đầu lắm.
奶奶最疼我了。
Nǎinai zuì téng wǒ le.
Bà thương tôi nhất.