提
Hán Việt ĐỀ
xách; nêu ra, nhắc đến
Cách dùng
提东西 (xách đồ); 提问题/提意见 (nêu câu hỏi/ý kiến).
Ví dụ
我帮你提箱子吧。
Wǒ bāng nǐ tí xiāngzi ba.
Để tôi xách vali giúp bạn.
你有问题可以提。
Nǐ yǒu wèntí kěyǐ tí.
Bạn có câu hỏi thì cứ nêu ra.
Hán Việt ĐỀ
xách; nêu ra, nhắc đến
提东西 (xách đồ); 提问题/提意见 (nêu câu hỏi/ý kiến).
我帮你提箱子吧。
Wǒ bāng nǐ tí xiāngzi ba.
Để tôi xách vali giúp bạn.
你有问题可以提。
Nǐ yǒu wèntí kěyǐ tí.
Bạn có câu hỏi thì cứ nêu ra.