SuperLandingSuperLanding

提

tí

Hán Việt ĐỀ

xách; nêu ra, nhắc đến

HSK 2Động từ

Cách dùng

提东西 (xách đồ); 提问题/提意见 (nêu câu hỏi/ý kiến).

Ví dụ

  1. 我帮你提箱子吧。

    Wǒ bāng nǐ tí xiāngzi ba.

    Để tôi xách vali giúp bạn.

  2. 你有问题可以提。

    Nǐ yǒu wèntí kěyǐ tí.

    Bạn có câu hỏi thì cứ nêu ra.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn