SuperLandingSuperLanding

特点

tèdiǎn

Hán Việt ĐẶC ĐIỂM

đặc điểm

HSK 2Danh từ

Cách dùng

……的特点是……; 有什么特点.

Ví dụ

  1. 这个城市有什么特点?

    Zhège chéngshì yǒu shénme tèdiǎn?

    Thành phố này có đặc điểm gì?

  2. 他的特点是很认真。

    Tā de tèdiǎn shì hěn rènzhēn.

    Đặc điểm của anh ấy là rất chăm chỉ, nghiêm túc.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn