SuperLandingSuperLanding

挺

tǐng

Hán Việt ĐĨNH

khá, rất, lắm

HSK 2Phó từ

Cách dùng

Phó từ khẩu ngữ đứng trước tính từ/động từ tâm lý, thường kết hợp với 的 ở cuối: 挺好的. Mức độ nhẹ hơn 很 một chút, thân mật hơn.

Ví dụ

  1. 今天挺冷的。

    Jīntiān tǐng lěng de.

    Hôm nay khá lạnh.

  2. 我挺喜欢这本书的。

    Wǒ tǐng xǐhuan zhè běn shū de.

    Tôi khá thích cuốn sách này.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn