挺
Hán Việt ĐĨNH
khá, rất, lắm
Cách dùng
Phó từ khẩu ngữ đứng trước tính từ/động từ tâm lý, thường kết hợp với 的 ở cuối: 挺好的. Mức độ nhẹ hơn 很 một chút, thân mật hơn.
Ví dụ
今天挺冷的。
Jīntiān tǐng lěng de.
Hôm nay khá lạnh.
我挺喜欢这本书的。
Wǒ tǐng xǐhuan zhè běn shū de.
Tôi khá thích cuốn sách này.