SuperLandingSuperLanding

停车场

tíngchēchǎng

Hán Việt ĐÌNH XA TRƯỜNG

bãi đỗ xe

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ nơi chốn, lượng từ 个. Thường nói 去停车场, 在停车场.

Ví dụ

  1. 停车场在楼下。

    Tíngchēchǎng zài lóu xià.

    Bãi đỗ xe ở dưới tầng.

  2. 这个停车场很大。

    Zhège tíngchēchǎng hěn dà.

    Bãi đỗ xe này rất rộng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn