SuperLandingSuperLanding

挺好

tǐng hǎo

Hán Việt ĐĨNH HẢO

khá tốt, rất tốt

HSK 2

Cách dùng

Cụm khẩu ngữ dùng để đánh giá tích cực hoặc đáp lời, hay nói 挺好的.

Ví dụ

  1. 你的中文说得挺好。

    Nǐ de Zhōngwén shuō de tǐng hǎo.

    Tiếng Trung của bạn nói khá tốt.

  2. 最近怎么样?——挺好的。

    Zuìjìn zěnmeyàng? —— Tǐng hǎo de.

    Dạo này thế nào? — Khá tốt.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn