挺好
Hán Việt ĐĨNH HẢO
khá tốt, rất tốt
Cách dùng
Cụm khẩu ngữ dùng để đánh giá tích cực hoặc đáp lời, hay nói 挺好的.
Ví dụ
你的中文说得挺好。
Nǐ de Zhōngwén shuō de tǐng hǎo.
Tiếng Trung của bạn nói khá tốt.
最近怎么样?——挺好的。
Zuìjìn zěnmeyàng? —— Tǐng hǎo de.
Dạo này thế nào? — Khá tốt.