推
Hán Việt THÔI
đẩy; lùi lại (thời gian)
Cách dùng
Động từ, ngược với 拉 (kéo). Thường gặp trên cửa: 推. Cũng dùng 推到 + thời gian (hoãn lại).
Ví dụ
请推门进来。
Qǐng tuī mén jìnlai.
Mời đẩy cửa vào.
他推着自行车回家。
Tā tuīzhe zìxíngchē huí jiā.
Anh ấy dắt xe đạp về nhà.