SuperLandingSuperLanding

推

tuī

Hán Việt THÔI

đẩy; lùi lại (thời gian)

HSK 2Động từ

Cách dùng

Động từ, ngược với 拉 (kéo). Thường gặp trên cửa: 推. Cũng dùng 推到 + thời gian (hoãn lại).

Ví dụ

  1. 请推门进来。

    Qǐng tuī mén jìnlai.

    Mời đẩy cửa vào.

  2. 他推着自行车回家。

    Tā tuīzhe zìxíngchē huí jiā.

    Anh ấy dắt xe đạp về nhà.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn