图片
Hán Việt ĐỒ PHIẾN
tranh ảnh, hình ảnh
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 张. Hay dùng: 看图片, 发图片, 网上的图片.
Ví dụ
这张图片很好看。
Zhè zhāng túpiàn hěn hǎokàn.
Bức ảnh này rất đẹp.
你把图片发给我吧。
Nǐ bǎ túpiàn fā gěi wǒ ba.
Bạn gửi hình ảnh cho tôi nhé.
Hán Việt ĐỒ PHIẾN
tranh ảnh, hình ảnh
Danh từ, lượng từ 张. Hay dùng: 看图片, 发图片, 网上的图片.
这张图片很好看。
Zhè zhāng túpiàn hěn hǎokàn.
Bức ảnh này rất đẹp.
你把图片发给我吧。
Nǐ bǎ túpiàn fā gěi wǒ ba.
Bạn gửi hình ảnh cho tôi nhé.