SuperLandingSuperLanding

腿

tuǐ

Hán Việt THỐI

chân, cẳng chân

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 条. Chỉ phần chân từ hông xuống, khác 脚 (bàn chân).

Ví dụ

  1. 我走了很久,腿很累。

    Wǒ zǒule hěn jiǔ, tuǐ hěn lèi.

    Tôi đi bộ lâu quá, chân rất mỏi.

  2. 他的腿很长。

    Tā de tuǐ hěn cháng.

    Chân anh ấy rất dài.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn