腿
Hán Việt THỐI
chân, cẳng chân
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 条. Chỉ phần chân từ hông xuống, khác 脚 (bàn chân).
Ví dụ
我走了很久,腿很累。
Wǒ zǒule hěn jiǔ, tuǐ hěn lèi.
Tôi đi bộ lâu quá, chân rất mỏi.
他的腿很长。
Tā de tuǐ hěn cháng.
Chân anh ấy rất dài.
Hán Việt THỐI
chân, cẳng chân
Danh từ, lượng từ 条. Chỉ phần chân từ hông xuống, khác 脚 (bàn chân).
我走了很久,腿很累。
Wǒ zǒule hěn jiǔ, tuǐ hěn lèi.
Tôi đi bộ lâu quá, chân rất mỏi.
他的腿很长。
Tā de tuǐ hěn cháng.
Chân anh ấy rất dài.