外地
Hán Việt NGOẠI ĐỊA
nơi khác, tỉnh khác (không phải địa phương mình)
Cách dùng
Danh từ, hay dùng 外地人 (người nơi khác), 去外地, 从外地来. Đối lập với 本地.
Ví dụ
他是外地人。
Tā shì wàidì rén.
Anh ấy là người nơi khác đến.
我下个月要去外地工作。
Wǒ xià ge yuè yào qù wàidì gōngzuò.
Tháng sau tôi phải đi làm ở tỉnh khác.