SuperLandingSuperLanding

外地

wàidì

Hán Việt NGOẠI ĐỊA

nơi khác, tỉnh khác (không phải địa phương mình)

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, hay dùng 外地人 (người nơi khác), 去外地, 从外地来. Đối lập với 本地.

Ví dụ

  1. 他是外地人。

    Tā shì wàidì rén.

    Anh ấy là người nơi khác đến.

  2. 我下个月要去外地工作。

    Wǒ xià ge yuè yào qù wàidì gōngzuò.

    Tháng sau tôi phải đi làm ở tỉnh khác.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn