SuperLandingSuperLanding

碗

wǎn

Hán Việt OẢN

bát, chén; (cũng làm lượng từ) bát

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ: 洗碗 (rửa bát), lượng từ 个. Cũng dùng như lượng từ: 一碗饭, 一碗面.

Ví dụ

  1. 我吃了两碗米饭。

    Wǒ chīle liǎng wǎn mǐfàn.

    Tôi ăn hai bát cơm.

  2. 吃完饭我来洗碗。

    Chīwán fàn wǒ lái xǐ wǎn.

    Ăn xong để tôi rửa bát.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn