碗
Hán Việt OẢN
bát, chén; (cũng làm lượng từ) bát
Cách dùng
Danh từ: 洗碗 (rửa bát), lượng từ 个. Cũng dùng như lượng từ: 一碗饭, 一碗面.
Ví dụ
我吃了两碗米饭。
Wǒ chīle liǎng wǎn mǐfàn.
Tôi ăn hai bát cơm.
吃完饭我来洗碗。
Chīwán fàn wǒ lái xǐ wǎn.
Ăn xong để tôi rửa bát.
Hán Việt OẢN
bát, chén; (cũng làm lượng từ) bát
Danh từ: 洗碗 (rửa bát), lượng từ 个. Cũng dùng như lượng từ: 一碗饭, 一碗面.
我吃了两碗米饭。
Wǒ chīle liǎng wǎn mǐfàn.
Tôi ăn hai bát cơm.
吃完饭我来洗碗。
Chīwán fàn wǒ lái xǐ wǎn.
Ăn xong để tôi rửa bát.