SuperLandingSuperLanding

万

wàn

Hán Việt VẠN

vạn, mười nghìn

HSK 2Số từ

Cách dùng

Số từ: 一万 = 10.000, 十万 = 100.000. Người Trung Quốc đếm số lớn theo đơn vị 万.

Ví dụ

  1. 这台电脑一万块钱。

    Zhè tái diànnǎo yí wàn kuài qián.

    Chiếc máy tính này giá mười nghìn tệ.

  2. 这个城市有几百万人。

    Zhège chéngshì yǒu jǐ bǎi wàn rén.

    Thành phố này có mấy triệu người.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn