晚会
Hán Việt VÃN HỘI
dạ hội, buổi liên hoan văn nghệ buổi tối
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 个/场. Hay dùng: 参加晚会, 开晚会, 新年晚会.
Ví dụ
明天晚上学校有一个晚会。
Míngtiān wǎnshang xuéxiào yǒu yí ge wǎnhuì.
Tối mai trường có một buổi dạ hội.
你参加新年晚会吗?
Nǐ cānjiā xīnnián wǎnhuì ma?
Bạn có tham gia dạ hội năm mới không?