SuperLandingSuperLanding

晚会

wǎnhuì

Hán Việt VÃN HỘI

dạ hội, buổi liên hoan văn nghệ buổi tối

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 个/场. Hay dùng: 参加晚会, 开晚会, 新年晚会.

Ví dụ

  1. 明天晚上学校有一个晚会。

    Míngtiān wǎnshang xuéxiào yǒu yí ge wǎnhuì.

    Tối mai trường có một buổi dạ hội.

  2. 你参加新年晚会吗?

    Nǐ cānjiā xīnnián wǎnhuì ma?

    Bạn có tham gia dạ hội năm mới không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn