忘
Hán Việt VONG
quên
Cách dùng
Thường dùng 忘了 (đã quên) hoặc 别忘了 (đừng quên). Gần nghĩa với 忘记.
Ví dụ
我忘了他的名字。
Wǒ wàngle tā de míngzi.
Tôi quên tên anh ấy rồi.
别忘了带手机。
Bié wàngle dài shǒujī.
Đừng quên mang điện thoại.
Hán Việt VONG
quên
Thường dùng 忘了 (đã quên) hoặc 别忘了 (đừng quên). Gần nghĩa với 忘记.
我忘了他的名字。
Wǒ wàngle tā de míngzi.
Tôi quên tên anh ấy rồi.
别忘了带手机。
Bié wàngle dài shǒujī.
Đừng quên mang điện thoại.