网友
Hán Việt VÕNG HỮU
bạn qua mạng; cư dân mạng
Cách dùng
Chỉ người quen qua internet hoặc người dùng mạng nói chung.
Ví dụ
她是我的网友。
Tā shì wǒ de wǎngyǒu.
Cô ấy là bạn qua mạng của tôi.
很多网友喜欢这个电影。
Hěn duō wǎngyǒu xǐhuan zhège diànyǐng.
Nhiều cư dân mạng thích bộ phim này.