SuperLandingSuperLanding

忘记

wàngjì

Hán Việt VONG KÝ

quên

HSK 1Động từ

Cách dùng

Nghĩa giống 忘 nhưng hơi trang trọng hơn; có thể mang tân ngữ là danh từ hoặc động từ: 忘记做作业.

Ví dụ

  1. 我忘记做作业了。

    Wǒ wàngjì zuò zuòyè le.

    Tôi quên làm bài tập rồi.

  2. 不要忘记关门。

    Búyào wàngjì guān mén.

    Đừng quên đóng cửa.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn