往
Hán Việt VÃNG
đi tới; về phía, hướng về
Cách dùng
Giới từ chỉ hướng: 往 + phương hướng + động từ (往前走, 往左拐). Động từ: 开往北京 (chạy tới Bắc Kinh).
Ví dụ
一直往前走就到了。
Yìzhí wǎng qián zǒu jiù dào le.
Cứ đi thẳng về phía trước là tới.
到路口往左拐。
Dào lùkǒu wǎng zuǒ guǎi.
Đến ngã tư thì rẽ trái.