为
Hán Việt VỊ
vì, cho, để
Cách dùng
Giới từ chỉ đối tượng hưởng lợi hoặc nguyên nhân: 为 + người + động từ; 为……高兴. Trang trọng hơn 给 một chút.
Ví dụ
妈妈为我做了一个蛋糕。
Māma wèi wǒ zuòle yí ge dàngāo.
Mẹ làm cho tôi một chiếc bánh kem.
我真为你高兴。
Wǒ zhēn wèi nǐ gāoxìng.
Tôi thật sự mừng cho bạn.