SuperLandingSuperLanding

喂

wèi

Hán Việt UY

alô; này (tiếng gọi)

HSK 2Thán từ

Cách dùng

Thán từ dùng khi nghe/gọi điện thoại (thường đọc wéi) hoặc gọi người khác một cách suồng sã.

Ví dụ

  1. 喂,你好,请问是王老师吗?

    Wèi, nǐ hǎo, qǐngwèn shì Wáng lǎoshī ma?

    Alô, xin chào, xin hỏi có phải thầy Vương không ạ?

  2. 喂,你的书掉了!

    Wèi, nǐ de shū diào le!

    Này, sách của bạn rơi rồi!

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn