SuperLandingSuperLanding

味道

wèi·dào

Hán Việt VỊ ĐẠO

mùi vị, vị

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, hay dùng: 味道很好, 味道怎么样, 有……的味道.

Ví dụ

  1. 这个菜味道很好。

    Zhège cài wèidào hěn hǎo.

    Món này có vị rất ngon.

  2. 你觉得味道怎么样?

    Nǐ juéde wèidào zěnmeyàng?

    Bạn thấy mùi vị thế nào?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn