味道
Hán Việt VỊ ĐẠO
mùi vị, vị
Cách dùng
Danh từ, hay dùng: 味道很好, 味道怎么样, 有……的味道.
Ví dụ
这个菜味道很好。
Zhège cài wèidào hěn hǎo.
Món này có vị rất ngon.
你觉得味道怎么样?
Nǐ juéde wèidào zěnmeyàng?
Bạn thấy mùi vị thế nào?
Hán Việt VỊ ĐẠO
mùi vị, vị
Danh từ, hay dùng: 味道很好, 味道怎么样, 有……的味道.
这个菜味道很好。
Zhège cài wèidào hěn hǎo.
Món này có vị rất ngon.
你觉得味道怎么样?
Nǐ juéde wèidào zěnmeyàng?
Bạn thấy mùi vị thế nào?