SuperLandingSuperLanding

西

xī

Hán Việt TÂY

phía tây; hướng tây

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Chỉ phương hướng tây, thường dùng trong từ ghép: 西边, 西方, 往西走 (đi về phía tây). Đối lập với 东.

Ví dụ

  1. 你往西走。

    Nǐ wǎng xī zǒu.

    Bạn đi về phía tây.

  2. 太阳从西边下去。

    Tàiyáng cóng xībian xiàqu.

    Mặt trời lặn ở phía tây.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn