西
Hán Việt TÂY
phía tây; hướng tây
Cách dùng
Chỉ phương hướng tây, thường dùng trong từ ghép: 西边, 西方, 往西走 (đi về phía tây). Đối lập với 东.
Ví dụ
你往西走。
Nǐ wǎng xī zǒu.
Bạn đi về phía tây.
太阳从西边下去。
Tàiyáng cóng xībian xiàqu.
Mặt trời lặn ở phía tây.
Hán Việt TÂY
phía tây; hướng tây
Chỉ phương hướng tây, thường dùng trong từ ghép: 西边, 西方, 往西走 (đi về phía tây). Đối lập với 东.
你往西走。
Nǐ wǎng xī zǒu.
Bạn đi về phía tây.
太阳从西边下去。
Tàiyáng cóng xībian xiàqu.
Mặt trời lặn ở phía tây.