西边
Hán Việt TÂY BIÊN
phía tây; bên tây
Cách dùng
Danh từ phương vị, đứng sau danh từ khác để chỉ vị trí: 学校西边 (phía tây trường). Có thể làm chủ ngữ: 西边有一个商店.
Ví dụ
医院在学校西边。
Yīyuàn zài xuéxiào xībian.
Bệnh viện ở phía tây trường học.
西边有一个饭馆。
Xībian yǒu yí ge fànguǎn.
Phía tây có một quán ăn.