洗
Hán Việt TẨY
rửa; giặt; tắm
Cách dùng
Động từ, tân ngữ là thứ được rửa: 洗手 (rửa tay), 洗衣服 (giặt quần áo), 洗澡 (tắm).
Ví dụ
吃饭前要洗手。
Chī fàn qián yào xǐ shǒu.
Trước khi ăn cơm phải rửa tay.
妈妈在洗衣服。
Māma zài xǐ yīfu.
Mẹ đang giặt quần áo.
Hán Việt TẨY
rửa; giặt; tắm
Động từ, tân ngữ là thứ được rửa: 洗手 (rửa tay), 洗衣服 (giặt quần áo), 洗澡 (tắm).
吃饭前要洗手。
Chī fàn qián yào xǐ shǒu.
Trước khi ăn cơm phải rửa tay.
妈妈在洗衣服。
Māma zài xǐ yīfu.
Mẹ đang giặt quần áo.