SuperLandingSuperLanding

洗

xǐ

Hán Việt TẨY

rửa; giặt; tắm

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ, tân ngữ là thứ được rửa: 洗手 (rửa tay), 洗衣服 (giặt quần áo), 洗澡 (tắm).

Ví dụ

  1. 吃饭前要洗手。

    Chī fàn qián yào xǐ shǒu.

    Trước khi ăn cơm phải rửa tay.

  2. 妈妈在洗衣服。

    Māma zài xǐ yīfu.

    Mẹ đang giặt quần áo.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn