先
Hán Việt TIÊN
trước; trước tiên
Cách dùng
Phó từ đứng trước động từ, chỉ làm việc gì trước. Hay dùng cấu trúc 先……再/然后…… (trước... sau đó...).
Ví dụ
你先走吧。
Nǐ xiān zǒu ba.
Bạn đi trước đi.
我先吃饭,再看书。
Wǒ xiān chī fàn, zài kàn shū.
Tôi ăn cơm trước, rồi đọc sách.