SuperLandingSuperLanding

先

xiān

Hán Việt TIÊN

trước; trước tiên

HSK 1Phó từ

Cách dùng

Phó từ đứng trước động từ, chỉ làm việc gì trước. Hay dùng cấu trúc 先……再/然后…… (trước... sau đó...).

Ví dụ

  1. 你先走吧。

    Nǐ xiān zǒu ba.

    Bạn đi trước đi.

  2. 我先吃饭,再看书。

    Wǒ xiān chī fàn, zài kàn shū.

    Tôi ăn cơm trước, rồi đọc sách.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn