下雨
Hán Việt HẠ VŨ
mưa; trời mưa
Cách dùng
Cụm động từ chỉ trời mưa, thường không cần chủ ngữ: 下雨了 (mưa rồi). Có thể nói 下大雨 (mưa to).
Ví dụ
外边下雨了。
Wàibian xià yǔ le.
Bên ngoài mưa rồi.
明天会下雨吗?
Míngtiān huì xià yǔ ma?
Ngày mai có mưa không?
Hán Việt HẠ VŨ
mưa; trời mưa
Cụm động từ chỉ trời mưa, thường không cần chủ ngữ: 下雨了 (mưa rồi). Có thể nói 下大雨 (mưa to).
外边下雨了。
Wàibian xià yǔ le.
Bên ngoài mưa rồi.
明天会下雨吗?
Míngtiān huì xià yǔ ma?
Ngày mai có mưa không?