SuperLandingSuperLanding

先生

xiānsheng

Hán Việt TIÊN SINH

ông; ngài; anh; chồng

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Cách gọi lịch sự với nam giới, đặt sau họ: 王先生. Cũng dùng để chỉ chồng: 我先生.

Ví dụ

  1. 李先生,您好!

    Lǐ xiānsheng, nín hǎo!

    Chào ông Lý!

  2. 她先生是医生。

    Tā xiānsheng shì yīshēng.

    Chồng cô ấy là bác sĩ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn