先生
Hán Việt TIÊN SINH
ông; ngài; anh; chồng
Cách dùng
Cách gọi lịch sự với nam giới, đặt sau họ: 王先生. Cũng dùng để chỉ chồng: 我先生.
Ví dụ
李先生,您好!
Lǐ xiānsheng, nín hǎo!
Chào ông Lý!
她先生是医生。
Tā xiānsheng shì yīshēng.
Chồng cô ấy là bác sĩ.
Hán Việt TIÊN SINH
ông; ngài; anh; chồng
Cách gọi lịch sự với nam giới, đặt sau họ: 王先生. Cũng dùng để chỉ chồng: 我先生.
李先生,您好!
Lǐ xiānsheng, nín hǎo!
Chào ông Lý!
她先生是医生。
Tā xiānsheng shì yīshēng.
Chồng cô ấy là bác sĩ.