想
Hán Việt TƯỞNG
nghĩ; muốn; nhớ
Cách dùng
Đứng trước động từ mang nghĩa 'muốn': 想去, 想吃. Đứng trước danh từ chỉ người mang nghĩa 'nhớ': 想妈妈. 想想 nghĩa là suy nghĩ.
Ví dụ
我想喝水。
Wǒ xiǎng hē shuǐ.
Tôi muốn uống nước.
我很想我的家人。
Wǒ hěn xiǎng wǒ de jiārén.
Tôi rất nhớ gia đình.