SuperLandingSuperLanding

想

xiǎng

Hán Việt TƯỞNG

nghĩ; muốn; nhớ

HSK 1Động từ

Cách dùng

Đứng trước động từ mang nghĩa 'muốn': 想去, 想吃. Đứng trước danh từ chỉ người mang nghĩa 'nhớ': 想妈妈. 想想 nghĩa là suy nghĩ.

Ví dụ

  1. 我想喝水。

    Wǒ xiǎng hē shuǐ.

    Tôi muốn uống nước.

  2. 我很想我的家人。

    Wǒ hěn xiǎng wǒ de jiārén.

    Tôi rất nhớ gia đình.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn