小
Hán Việt TIỂU
nhỏ; bé; trẻ
Cách dùng
Tính từ, làm vị ngữ thường có 很: 很小. Đặt trước họ để gọi thân mật người trẻ: 小王. Đối lập với 大.
Ví dụ
这个房间很小。
Zhège fángjiān hěn xiǎo.
Căn phòng này rất nhỏ.
小王是我的朋友。
Xiǎo Wáng shì wǒ de péngyou.
Tiểu Vương là bạn của tôi.