SuperLandingSuperLanding

小

xiǎo

Hán Việt TIỂU

nhỏ; bé; trẻ

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ, làm vị ngữ thường có 很: 很小. Đặt trước họ để gọi thân mật người trẻ: 小王. Đối lập với 大.

Ví dụ

  1. 这个房间很小。

    Zhège fángjiān hěn xiǎo.

    Căn phòng này rất nhỏ.

  2. 小王是我的朋友。

    Xiǎo Wáng shì wǒ de péngyou.

    Tiểu Vương là bạn của tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn