现在
Hán Việt HIỆN TẠI
bây giờ; hiện tại
Cách dùng
Danh từ chỉ thời gian, đứng đầu câu hoặc trước động từ: 现在几点? 我现在很忙.
Ví dụ
现在几点了?
Xiànzài jǐ diǎn le?
Bây giờ mấy giờ rồi?
我现在在家。
Wǒ xiànzài zài jiā.
Bây giờ tôi đang ở nhà.
Hán Việt HIỆN TẠI
bây giờ; hiện tại
Danh từ chỉ thời gian, đứng đầu câu hoặc trước động từ: 现在几点? 我现在很忙.
现在几点了?
Xiànzài jǐ diǎn le?
Bây giờ mấy giờ rồi?
我现在在家。
Wǒ xiànzài zài jiā.
Bây giờ tôi đang ở nhà.