SuperLandingSuperLanding

现在

xiànzài

Hán Việt HIỆN TẠI

bây giờ; hiện tại

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ chỉ thời gian, đứng đầu câu hoặc trước động từ: 现在几点? 我现在很忙.

Ví dụ

  1. 现在几点了?

    Xiànzài jǐ diǎn le?

    Bây giờ mấy giờ rồi?

  2. 我现在在家。

    Wǒ xiànzài zài jiā.

    Bây giờ tôi đang ở nhà.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn