像
Hán Việt TƯỢNG
giống, giống như
Cách dùng
Động từ: A像B; 像……一样 (giống như...). Cũng dùng để nêu ví dụ: 像……这样的.
Ví dụ
你长得很像你妈妈。
Nǐ zhǎng de hěn xiàng nǐ māma.
Bạn trông rất giống mẹ bạn.
他跑得像风一样快。
Tā pǎo de xiàng fēng yíyàng kuài.
Anh ấy chạy nhanh như gió.