SuperLandingSuperLanding

像

xiàng

Hán Việt TƯỢNG

giống, giống như

HSK 2Động từ

Cách dùng

Động từ: A像B; 像……一样 (giống như...). Cũng dùng để nêu ví dụ: 像……这样的.

Ví dụ

  1. 你长得很像你妈妈。

    Nǐ zhǎng de hěn xiàng nǐ māma.

    Bạn trông rất giống mẹ bạn.

  2. 他跑得像风一样快。

    Tā pǎo de xiàng fēng yíyàng kuài.

    Anh ấy chạy nhanh như gió.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn