相机
Hán Việt TƯỚNG CƠ
máy ảnh
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 个/台, viết tắt của 照相机. Dùng: 用相机拍照.
Ví dụ
这个相机是新买的。
Zhège xiàngjī shì xīn mǎi de.
Chiếc máy ảnh này mới mua.
旅游的时候我总是带着相机。
Lǚyóu de shíhou wǒ zǒngshì dàizhe xiàngjī.
Khi đi du lịch tôi luôn mang theo máy ảnh.