SuperLandingSuperLanding

相机

xiàngjī

Hán Việt TƯỚNG CƠ

máy ảnh

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 个/台, viết tắt của 照相机. Dùng: 用相机拍照.

Ví dụ

  1. 这个相机是新买的。

    Zhège xiàngjī shì xīn mǎi de.

    Chiếc máy ảnh này mới mua.

  2. 旅游的时候我总是带着相机。

    Lǚyóu de shíhou wǒ zǒngshì dàizhe xiàngjī.

    Khi đi du lịch tôi luôn mang theo máy ảnh.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn