笑
Hán Việt TIẾU
cười
Cách dùng
Động từ, thường dùng 笑了 (cười rồi). 笑 + 人 có thể mang nghĩa chê cười: 别笑我.
Ví dụ
她笑了。
Tā xiào le.
Cô ấy cười rồi.
你笑什么?
Nǐ xiào shénme?
Bạn cười gì vậy?
Hán Việt TIẾU
cười
Động từ, thường dùng 笑了 (cười rồi). 笑 + 人 có thể mang nghĩa chê cười: 别笑我.
她笑了。
Tā xiào le.
Cô ấy cười rồi.
你笑什么?
Nǐ xiào shénme?
Bạn cười gì vậy?