SuperLandingSuperLanding

笑

xiào

Hán Việt TIẾU

cười

HSK 1Động từ

Cách dùng

Động từ, thường dùng 笑了 (cười rồi). 笑 + 人 có thể mang nghĩa chê cười: 别笑我.

Ví dụ

  1. 她笑了。

    Tā xiào le.

    Cô ấy cười rồi.

  2. 你笑什么?

    Nǐ xiào shénme?

    Bạn cười gì vậy?

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn