小学生
Hán Việt TIỂU HỌC SINH
học sinh tiểu học
Cách dùng
Danh từ chỉ người học ở bậc tiểu học, lượng từ 个.
Ví dụ
他是一个小学生。
Tā shì yí ge xiǎoxuéshēng.
Cậu bé là học sinh tiểu học.
很多小学生喜欢画画儿。
Hěn duō xiǎoxuéshēng xǐhuan huà huàr.
Nhiều học sinh tiểu học thích vẽ tranh.