SuperLandingSuperLanding

开玩笑

kāi wánxiào

Hán Việt KHAI NGOẠN TIẾU

nói đùa, đùa

HSK 1

Cách dùng

和/跟 + người + 开玩笑: đùa với ai. 别开玩笑: đừng đùa.

Ví dụ

  1. 我是开玩笑的。

    Wǒ shì kāi wánxiào de.

    Tôi nói đùa thôi.

  2. 别跟我开玩笑!

    Bié gēn wǒ kāi wánxiào!

    Đừng đùa với tôi!

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn