开玩笑
Hán Việt KHAI NGOẠN TIẾU
nói đùa, đùa
Cách dùng
和/跟 + người + 开玩笑: đùa với ai. 别开玩笑: đừng đùa.
Ví dụ
我是开玩笑的。
Wǒ shì kāi wánxiào de.
Tôi nói đùa thôi.
别跟我开玩笑!
Bié gēn wǒ kāi wánxiào!
Đừng đùa với tôi!
Hán Việt KHAI NGOẠN TIẾU
nói đùa, đùa
和/跟 + người + 开玩笑: đùa với ai. 别开玩笑: đừng đùa.
我是开玩笑的。
Wǒ shì kāi wánxiào de.
Tôi nói đùa thôi.
别跟我开玩笑!
Bié gēn wǒ kāi wánxiào!
Đừng đùa với tôi!