SuperLandingSuperLanding

姓

xìng

Hán Việt TÍNH

họ; mang họ

HSK 2Danh từĐộng từ

Cách dùng

Động từ: 我姓王 (tôi họ Vương). Hỏi lịch sự: 您贵姓?

Ví dụ

  1. 您贵姓?——我姓李。

    Nín guìxìng? —— Wǒ xìng Lǐ.

    Ông họ gì ạ? — Tôi họ Lý.

  2. 中国人的姓一般是一个字。

    Zhōngguórén de xìng yìbān shì yí ge zì.

    Họ của người Trung Quốc thường là một chữ.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn