行为
Hán Việt HÀNH VI
hành vi, cách cư xử
Cách dùng
Danh từ, thường đi với tính từ đánh giá: 好的行为, 不好的行为.
Ví dụ
这种行为很不好。
Zhè zhǒng xíngwéi hěn bù hǎo.
Hành vi này rất không tốt.
老师表扬了他的行为。
Lǎoshī biǎoyángle tā de xíngwéi.
Thầy giáo đã khen hành vi của cậu ấy.