SuperLandingSuperLanding

行为

xíngwéi

Hán Việt HÀNH VI

hành vi, cách cư xử

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, thường đi với tính từ đánh giá: 好的行为, 不好的行为.

Ví dụ

  1. 这种行为很不好。

    Zhè zhǒng xíngwéi hěn bù hǎo.

    Hành vi này rất không tốt.

  2. 老师表扬了他的行为。

    Lǎoshī biǎoyángle tā de xíngwéi.

    Thầy giáo đã khen hành vi của cậu ấy.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn