雪
Hán Việt TUYẾT
tuyết
Cách dùng
Hay dùng 下雪 (tuyết rơi), 大雪.
Ví dụ
北京冬天会下雪。
Běijīng dōngtiān huì xià xuě.
Mùa đông Bắc Kinh có tuyết rơi.
外面的雪很大。
Wàimian de xuě hěn dà.
Tuyết bên ngoài rất dày.
Hán Việt TUYẾT
tuyết
Hay dùng 下雪 (tuyết rơi), 大雪.
北京冬天会下雪。
Běijīng dōngtiān huì xià xuě.
Mùa đông Bắc Kinh có tuyết rơi.
外面的雪很大。
Wàimian de xuě hěn dà.
Tuyết bên ngoài rất dày.