SuperLandingSuperLanding

雪

xuě

Hán Việt TUYẾT

tuyết

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Hay dùng 下雪 (tuyết rơi), 大雪.

Ví dụ

  1. 北京冬天会下雪。

    Běijīng dōngtiān huì xià xuě.

    Mùa đông Bắc Kinh có tuyết rơi.

  2. 外面的雪很大。

    Wàimian de xuě hěn dà.

    Tuyết bên ngoài rất dày.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn