下雪
Hán Việt HẠ TUYẾT
tuyết rơi
Cách dùng
Cụm động–tân, tương tự 下雨. Có thể nói 下大雪, 下了一夜的雪.
Ví dụ
外面下雪了!
Wàimiàn xià xuě le!
Bên ngoài tuyết rơi rồi!
北京冬天常常下雪。
Běijīng dōngtiān chángcháng xià xuě.
Mùa đông Bắc Kinh thường có tuyết.
Hán Việt HẠ TUYẾT
tuyết rơi
Cụm động–tân, tương tự 下雨. Có thể nói 下大雪, 下了一夜的雪.
外面下雪了!
Wàimiàn xià xuě le!
Bên ngoài tuyết rơi rồi!
北京冬天常常下雪。
Běijīng dōngtiān chángcháng xià xuě.
Mùa đông Bắc Kinh thường có tuyết.