SuperLandingSuperLanding

下雪

xià xuě

Hán Việt HẠ TUYẾT

tuyết rơi

HSK 2

Cách dùng

Cụm động–tân, tương tự 下雨. Có thể nói 下大雪, 下了一夜的雪.

Ví dụ

  1. 外面下雪了!

    Wàimiàn xià xuě le!

    Bên ngoài tuyết rơi rồi!

  2. 北京冬天常常下雪。

    Běijīng dōngtiān chángcháng xià xuě.

    Mùa đông Bắc Kinh thường có tuyết.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn