SuperLandingSuperLanding

养

yǎng

Hán Việt DƯỠNG

nuôi; nuôi dưỡng

HSK 2Động từ

Cách dùng

Dùng cho nuôi thú, trồng hoa, nuôi con: 养狗, 养花, 养孩子.

Ví dụ

  1. 我家养了一只猫。

    Wǒ jiā yǎngle yì zhī māo.

    Nhà tôi nuôi một con mèo.

  2. 奶奶喜欢养花。

    Nǎinai xǐhuan yǎng huā.

    Bà thích trồng hoa.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn