养
Hán Việt DƯỠNG
nuôi; nuôi dưỡng
Cách dùng
Dùng cho nuôi thú, trồng hoa, nuôi con: 养狗, 养花, 养孩子.
Ví dụ
我家养了一只猫。
Wǒ jiā yǎngle yì zhī māo.
Nhà tôi nuôi một con mèo.
奶奶喜欢养花。
Nǎinai xǐhuan yǎng huā.
Bà thích trồng hoa.
Hán Việt DƯỠNG
nuôi; nuôi dưỡng
Dùng cho nuôi thú, trồng hoa, nuôi con: 养狗, 养花, 养孩子.
我家养了一只猫。
Wǒ jiā yǎngle yì zhī māo.
Nhà tôi nuôi một con mèo.
奶奶喜欢养花。
Nǎinai xǐhuan yǎng huā.
Bà thích trồng hoa.